| Tên thương hiệu: | Lantiden |
| Số mô hình: | LNYA013 |
| MOQ: | 100 thùng |
| Giá: | inquiry for wholesale price |
| Thời gian giao hàng: | 3 - 7 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, L/C |
Sơn tường vân đá Thanh lịch Travertine Hiệu ứng travertine rõ rệt, vân ba chiều sắc nét, tường nội thất tòa nhà
Giới thiệu sản phẩm
Ya Jingshi là sơn nghệ thuật đất tảo dạng sệt, phù hợp cho thi công quy mô lớn. Chất liệu cứng, bền, chống trầy xước, dễ thi công và có thể
tạo ra nhiều hiệu ứng nghệ thuật vân cá nhân hóa, được người dùng đón nhận nồng nhiệt.
Thành phần chính:
Đất tảo chất lượng cao, dung dịch gốc chiết xuất thực vật tự nhiên, nhũ tương chống bám bẩn không mùi biến tính, cát thạch anh tự nhiên, oxit canxi, phụ gia bảo vệ môi trường, nước khử ion, v.v.
Đặc điểm sản phẩm
1. Phân hủy formaldehyde hiệu quả (hiệu suất lọc formaldehyde ≥ 90%)
2. Giải phóng ion oxy âm (giải phóng liên tục 1000-2000/cm³)
3. Khử mùi khói thuốc
4. Hút ẩm và chống ẩm
5. Kháng khuẩn và chống nấm mốc (kháng khuẩn cấp I, chống nấm mốc cấp 0)
6. Chống bám bẩn và chống chà xát (chống bám bẩn cấp I, số lần rửa ≥ 6000)
7. Không mùi và thân thiện với môi trường
8. Vân nghệ thuật: hiệu ứng travertine rõ rệt, vân ba chiều và sắc nét, độ bóng mờ, vân thô tự nhiên.
BẢNG DỮ LIỆU KỸ THUẬT
| Mã sản phẩm | LNYA013 |
| Loại sản phẩm | Sơn vân đá Thanh lịch Travertine |
| Chất liệu chính | Đất tảo, nhựa acrylic, nano titan dioxit, graphene |
| Ngoại quan | Chất lỏng đặc màu trắng |
| Trạng thái | Không vón cục, đồng nhất sau khi khuấy |
| Hàm lượng chất rắn | 70%±2% |
| Tỷ trọng | 1.8g/ml±0.05% |
| Màu sắc | Trắng |
| Độ bóng | ≤60° |
| Tỷ lệ tương phản | ≥0.95 |
| Khả năng kháng kiềm (24 giờ) | Không có bất thường trên màng sơn |
| Độ ổn định (-5C) | Không suy giảm |
| Khả năng chống chà xát | ≥6000 lần |
| Khả năng thi công | Không gặp trở ngại khi thi công hai lớp |
| VOC | Dưới giới hạn phát hiện |
| Hàm lượng formaldehyde | Dưới giới hạn phát hiện |
| Tổng hàm lượng các chất gốc benzen | Dưới giới hạn phát hiện |
| Tổng hàm lượng chì (Pb) | Dưới giới hạn phát hiện |
| Hàm lượng kim loại nặng hòa tan | Dưới giới hạn phát hiện |
![]()