| Tên thương hiệu: | Lantiden |
| Số mô hình: | LNYA014 |
| MOQ: | 100 thùng |
| Giá: | inquiry for wholesale price |
| Thời gian giao hàng: | 3 - 7 ngày |
| Điều khoản thanh toán: | T/T, L/C |
Sơn tường vân đá Travertine mịn Hiệu ứng travertine tinh tế, vân rõ nét Chống thấm, chống ẩm Kháng khuẩn, chống nấm mốc cho tường nội thất
Giới thiệu sản phẩm
Ao Jingshi là sơn nghệ thuật đất tảo đơn giản và thanh lịch. Sản phẩm có đặc tính độ cứng cao, chống mài mòn, chống chà rửa, chống nấm mốc và kháng khuẩn. Bề mặt sơn phẳng mịn, rất phù hợp để trang trí không gian nhà ở cao cấp.
Thành phần chính:
Đất tảo cao cấp, dung dịch chiết xuất thực vật tự nhiên, nhũ tương chống bám bẩn không mùi đã qua xử lý, cát thạch anh tự nhiên, oxit canxi, phụ gia bảo vệ môi trường, nước khử ion, v.v.
Đặc tính sản phẩm
1. Phân hủy formaldehyde hiệu quả (Hiệu suất làm sạch formaldehyde ≥ 90%)
2. Giải phóng ion oxy âm (giải phóng liên tục 1000-2000/cm³)
3. Khử mùi khói thuốc
4. Hút ẩm và chống ẩm
5. Kháng khuẩn và chống nấm mốc (Kháng khuẩn cấp I, chống nấm mốc cấp 0)
6. Chống bám bẩn và chống chà rửa (Chống bám bẩn cấp I, khả năng rửa ≥ 6000 lần)
7. Không mùi và thân thiện với môi trường
8. Vân nghệ thuật: hiệu ứng travertine tinh tế, vân rõ nét, độ bóng mờ, bề mặt nhám.
![]()
BẢNG DỮ LIỆU KỸ THUẬT
| Mã sản phẩm | LNYA014 |
| Loại sản phẩm | Sơn vân đá Travertine mịn |
| Vật liệu chính | Đất tảo, nhựa acrylic, nano titan dioxit, graphene |
| Ngoại quan | Chất lỏng đặc màu trắng |
| Trạng thái | Không vón cục, đồng nhất sau khi khuấy |
| Hàm lượng chất rắn | 70%±2% |
| Tỷ trọng | 1.8g/ml±0.05% |
| Màu sắc | Trắng |
| Độ bóng | ≤60° |
| Tỷ lệ tương phản | ≥0.95 |
| Khả năng kháng kiềm (24 giờ) | Không có bất thường trên màng sơn |
| Độ ổn định (-5C) | Không bị suy giảm |
| Khả năng chống chà rửa | ≥6000 lần |
| Khả năng thi công | Không gặp trở ngại khi thi công hai lớp |
| VOC | Dưới giới hạn phát hiện |
| Hàm lượng formaldehyde | Dưới giới hạn phát hiện |
| Tổng hàm lượng các chất thuộc nhóm benzen | Dưới giới hạn phát hiện |
| Tổng hàm lượng chì (Pb) | Dưới giới hạn phát hiện |
| Hàm lượng kim loại nặng hòa tan | Dưới giới hạn phát hiện |
| Chất tạo màu | Chất tạo màu không chì |
| Loại dung môi | Gốc nước |